Tính số mol của 28 gam fe

     
toàn bộ Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1


Bạn đang xem: Tính số mol của 28 gam fe

*

*

Ta có:

(n_Fe=dfracm_FeM_Fe=dfrac2856=0,5left(mol ight))

(n_CaO=dfracm_CaOM_CaO=dfrac1056approx0,2left(mol ight))

Vậy...


*

Số mol của Fe:

(n_Fe=dfrac2856=0,5left(mol ight))

Số mol của CaCO:

(n_CaCO=dfrac1068=0,1left(mol ight))


a. Tính số nguyên tử hoặc phân tử có trong: 1mol Fe; 0,5 mol CO2,

b. Tính V những chất khí sau sống đktc: 1mol O2; 1,5 mol H2; 0,4 mol CO2

a. Tính số mol của 28 gam Fe; 36,5 gam HCl; 18 gam C6H12O6


a, Xin lỗi các bạn ạ, mình do dự làm :((

b, VO2 = nO2 * 22,4 = 1 * 22,4 = 22,4 (lít)

VH2 = nH2 * 22,4 = 1,5 * 22,4 = 33,6 (lít)

VCO2 = nCO2 * 22,4 = 0,4 *22,4 =8,96 (lít)

c, nFe = mFe / MFe = 28/56 = 0,5 (mol)

nHCl = mHCl / MHCl = 36,5/36,5 = 1 (mol)

nC6H12O6 = mC6H12O6 / MC6H12O6 = 18/5352 = 0,003

Đây nha bạn !! :))


+ Số mol của 28 gam fe : (n_Fe=fracm_FeM_Fe=frac2856=0,5left(mol ight))

+ Số mol của 28 gam Nitơ: (n_N2=fracm_N2M_N2=frac2828=1left(mol ight))




Xem thêm: Chia Đoạn Bài Thưa Chuyện Với Mẹ Mới, Chuẩn Nhất, Tập Đọc : Thưa Chuyện Với Mẹ

câu 1: tính kl bởi gam của 

a, 0,5(mol) phân tử H2O

b, 6,72(lit) phân tử khí O2 ở (đktt)

câu 2: ngừng phương trình chất hóa học cau

a, Al +H2SO4 -------> Al2(SO4)3 +H2↑

b, Fe2O3 + O2 ---->FeCl3O4

c, sắt + O2--------> Fe3O4

câu 3 : Canxicacbonat(CaCO3) ttatactáctác dụng với HCl:

 CaCO3 +2HCl → CaCl2 +CO2 ↑ +H2OO

Nếu có 10(g) CaCO3 tham gia phản ứng. Hãy xác định 

a, kl HCl gia nhập phản ứng ?

b, kl CaCl2 thu được bao nhiêu gam (tính theo 3 các)

 

 


Hãy tính số mol bao gồm trong:

a) 28 gam fe

b) 13,5 gam Al

c) 11 gam CO2

d) 4,958 lít khí oxi ở đk tiêu chuẩn chỉnh (250C cùng áp suất 1 bar)

e) 12,359 lít khí Me tung ở đk tiêu chuẩn( 250C và áp suất 1 bar)


a) (n_Fe=dfrac2856=0,5left(mol ight))

b) (n_Al=dfrac13,527=0,5left(mol ight))

c) (n_CO_2=dfrac1144=0,25left(mol ight))

d) (m_O_2=dfrac4,958.0,990,082.left(273+25 ight)=0,2left(mol ight))

e) (m_CH_4=dfrac12,359.0,990,082left(273+25 ight)=0,5left(mol ight))


hãy tính:

a. Số mol của 5,6 gam fe , 64 gam Cu, 27 gam Al

b. Số mol với thể tích của các thành phần hỗn hợp khí (đktc) gồm gồm : 44 gam Co2, 4 g H2.


a) nFe= (fracm_FeM_Fe=frac5,656=0,1left(mol ight))

nCu=(fracm_CuM_Cu=frac6464=1left(mol ight))

nAl= (fracm_AlM_Al=frac2727=1left(mol ight))

b) (n_CO_2=fracm_CO_2M_CO_2=frac4444=1left(mol ight))

(n_H_2=fracm_H_2M_H_2=frac42=2left(mol ight))


a) nFe = 5,6/56 = 0,1 mol

nCu = 64/64 = 1 mol

nAl = 27/27 = 1 mol

b) nCO2 = 44/44 = 1 mol

=> VCO2 = 1.22,4 = 22,4 l

nH2 = 4/2 = 2 mol

=> VH2 = 2.22,4 = 44,8 l


a) nFe = (frac5.656=0.1)(mol)

nCu = (frac6464=1) (mol)

nAl = (frac2727=1) (mol)

b) nCO2 = (frac4444=1)(mol)

nH2 = (frac42=2) (mol)

(Rightarrow)nhh = 1 + 2 = 3 (mol)

(Rightarrow)Vhh = 3 * 22.4 = 67.2 (l)


+CaO+++CO2:a,+cần+dùng+bao+nhiêu+mol+CaCO3 để+điều+chế+được+28+gam+CaO?b,+Nếu+dùng+80+gam+CaCO3 thì+thu+được+bao+nhiêu+gam+CaO+và+bao+nhiêu+lít+Khí+CO2(đktc)c,+nếu+thu+đượ...">


Xem thêm: Câu Hỏi Nguyên Tắc Thu Sóng Điện Tử Dựa Vào Hiện Tượng Hấp Thụ Sóng Điện Từ

cho PTHH sau : CaCO3 -------> CaO + CO2:

a, đề xuất dùng từng nào mol CaCO3 để pha chế được 28 gam CaO?

b, Nếu dùng 80 gam CaCO3 thì thu được bao nhiêu gam CaO và bao nhiêu lít Khí CO2(đktc)

c, nếu thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) tính cân nặng chất rắn thâm nhập và sản xuất thành

mn góp tớ nhanh nha.. Tks ạ


a/ nCaO = 11,2 : 56 = 02 mol ptpư ; CaCO3 -----> CaO + CO2 1mol 1mol 1mol x mol? 0,2 mol thep ptpư ta thấy số mol CaCO3 nên dùng là 0,2x 1 : 1 = 0,2 mol b/ câu b thắc mắc giống a tương tự như Đáp số 0.125 mol c/ theo ptpư trên thì nCaCO3 = nCO2 => nCO2 = 3.5 mol => VCO2=3.5x22,4=78.4l d/ ta có nCO2 = 13.44/22.4 =0.6 mol ptpư : nCaCO3 = nCaO= n CO2 = 0.6 => mCaCO3 = 0.6x100 = 60g ( tham gia ) mCaO = 0.6x56 =33.6 (tạo thành )